bản quyền

Học thuật
Thân thiện
bản quyền

Tác giả đăng ký bản quyền cho cuốn sách mới của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền hợp pháp của tác giả hoặc chủ sở hữu đối với một tác phẩm trí tuệ (sách, nhạc, phần mềm, v.v.): "Bản quyền" quyền được pháp luật công nhận bảo vệ, cho phép tác giả hoặc chủ sở hữu kiểm soát việc sao chép, phân phối sử dụng tác phẩm của mình.
    • Khoản tiền trả cho chủ sở hữu quyền đó: "Bản quyền" cũng có thể chỉ khoản tiền (tiền bản quyền) người sử dụng tác phẩm phải trả cho chủ sở hữu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuốn sách này ghi thông tin về bản quyềntrang đầu. (Thông tin về quyền tác giả của cuốn sách này được ghi trang đầu tiên.)
    • Công ty phải trả một khoản bản quyền lớn để sử dụng bài hát này trong quảng cáo. (Công ty phải trả một khoản tiền lớn cho chủ sở hữu để được sử dụng bài hát này trong quảng cáo.)
    • Vi phạm bản quyền hành vi bị pháp luật nghiêm cấm. (Hành vi xâm phạm quyền tác giả hành vi bị pháp luật nghiêm cấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đăng ký bản quyền": thực hiện thủ tục pháp lý để được cơ quan nhà nước chính thức công nhận bảo hộ quyền tác giả.
    • Tác giả nên đăng ký bản quyền cho tác phẩm của mình để được bảo vệ tốt hơn.
  • "Tranh chấp bản quyền": sự mâu thuẫn, kiện tụng liên quan đến việc ai chủ sở hữu hợp pháp của một tác phẩm.
    • Vụ tranh chấp bản quyền bài hát đó đã kéo dài nhiều năm.
  • "Hết thời hạn bản quyền": thời điểm tác phẩm không còn được bảo hộ độc quyền chuyển sang trạng thái công cộng.
    • Nhiều tác phẩm cổ điển đã hết thời hạn bản quyền có thể tự do sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Quyền tác giả (danh từ): thường được dùng đồng nghĩa với "bản quyền", nhấn mạnh đến quyền của người sáng tạo ra tác phẩm.
  • Bản quyền tác giả (cụm danh từ): cách nói nhấn mạnh, làm đây quyền của tác giả.
  • Tiền bản quyền (danh từ): khoản tiền trả cho chủ sở hữu bản quyền khi sử dụng tác phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Quyền tác giả: quyền của người sáng tạo ra tác phẩm.
  • Độc quyền xuất bản/phát hành (trong một số ngữ cảnh cụ thể): quyền độc quyền trong việc khai thác tác phẩm.
Các cụm từ liên quan
  • Xâm phạm bản quyền / Vi phạm bản quyền: hành vi sử dụng, sao chép hoặc phân phối tác phẩm không được sự cho phép của chủ sở hữu bản quyền.
    • Bán các bản sao phim lậu hành vi xâm phạm bản quyền nghiêm trọng.
  • Chủ sở hữu bản quyền: cá nhân hoặc tổ chức nắm giữ các quyền hợp pháp đối với tác phẩm.
    • Chủ sở hữu bản quyền phần mềm quyền kiện công ty sử dụng phần mềm chưa được cấp phép.
Thành ngữ liên quan
  • Tôn trọng bản quyền: thái độ hành động công nhận, tuân thủ quyền hợp pháp của tác giả chủ sở hữu tác phẩm.
    • Một độc giả văn minh luôn biết tôn trọng bản quyền của tác giả.
bản quyền

Tác giả đăng ký bản quyền cho cuốn sách mới của mình.

  1. d. Quyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định. Tôn trọng bản quyền của tác giả.